TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồn vía" - Kho Chữ
Hồn vía
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hồn và vía, coi như yếu tố sức sống tinh thần của con người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thể xác
sinh thể
xương máu
thể chất
thân
thân xác
cơ thể
cốt tuỷ
cơ thể
xác
thần xác
đời sống
tim
nhục thể
vóc
thân
long thể
sức vóc
ruột
thân thể
thân
xương tuỷ
mình
sinh lí
thân hình
mình
phủ tạng
thể phách
khí quan
huyết
tuỷ
nội tạng
lòng
thịt
giải phẫu
huyết dịch
nòng cốt
ruột
khoang
máu xương
tạng
máu
Ví dụ
"Sợ hết hồn vía ~đang học mà hồn vía như để trên mây"
hồn vía có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồn vía là .