TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giáng phúc" - Kho Chữ
Giáng phúc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(thần linh) ban phúc cho, theo tín ngưỡng dân gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giáng hoạ
hồng phúc
phúc phận
phúc đức
lộc
phúc trạch
phúc
phúc ấm
cúng
hiển linh
tài lộc
phong vân
hộ mệnh
phong nguyệt
linh
hiện thân
giai âm
xông đất
Ví dụ
"Cầu xin thần linh giáng phúc"
giáng phúc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giáng phúc là .