TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gỗ ván" - Kho Chữ
Gỗ ván
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gỗ đã xẻ thành tấm (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ván
gỗ xẻ
lúp
phản
then
ván ngựa
phiến
tấm
mộc
li tô
ván thiên
panel
giát
bảng
ngáng
dăm bào
ghe
bàn
cầu noi
then
thìu
ván thôi
sập
khám
ghe cửa
chàng
dăm cối
ghế băng
dầm
dăm
bộ vạt
lán
thớt
ghế
chống rường
cưa
dằm
đòn tay
bắp cày
bàn cờ
sạp
xuồng ba lá
bàn chông
xà cột
bàn trổ
màn bạc
chõng
bồ kếp
biển
dăm
mạt cưa
ván
mùn cưa
ghế tréo
đấu
chạn
ghế ngựa
đòn
nêm
xà gồ
mễ
xích đông
vách
ghe lườn
tủ
tay thước
pa-nen
náng
bè
thạch bàn
gióng
giầm
tắc ráng
tràng kỉ
gỗ ván có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gỗ ván là .