TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gây mê" - Kho Chữ
Gây mê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho cơ thể hoàn toàn mất cảm giác, thường để tiến hành phẫu thuật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiêm
tiêm
tra
chích
hút
tẩy não
hút
châm
chích choác
bập
khơi
tiêm chích
hút
đánh
chém giết
nhể
hút hồn
bắn
nín
thu
ếm
ức chế
vùi đầu
đầu độc
xiết
hít
cặm
châm
chém
hút hít
ngấm
gí
lộn mề gà
thút
đâm họng
nuốt
khiếp đởm
giác
ăn ghém
nuốt
ức chế
mằn
bóp chết
hút
sát thương
chìm đắm
hãm
díp
xoi
ém
thuỷ châm
tiêm chích
nghẹn đòng
xảm
mát-xa
Ví dụ
"Tiêm thuốc gây mê"
"Vũ khí gây mê"
gây mê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gây mê là .