TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "diếc" - Kho Chữ
Diếc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giếc
động từ
(phương ngữ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngó
học lóm
nghe
chộ
thấm thía
lắng nghe
mảng
ghé mắt
lắng tai
chú ý
xem
xớ rớ
chớp
batinê
rình
nhận mặt
để ý
thẩm
nghe ra
trông
dõi
coi ngó
xem thường
mở mắt
dúm
để mắt
nhận diện
nheo
lác mắt
xét soi
coi
nghe lóm
kể
phát giác
ngấp nghé
tráo
hó háy
hóng
ngấp nga ngấp nghé
săm se
chiêm ngưỡng
nhận biết
dòm ngó
nghiêng ngó
dối dăng
để ý
mường tưởng
thấy
thấy
giảng thuyết
ghé mắt
đồ chừng
hay biết
tầm quất
xét
nhấp nháy
xem
nom dòm
bắt mắt
dòm ngó
hỏi thăm
khảo tra
xem
tia
dòm
truy tầm
xem chừng
suy gẫm
trô trố
dọ
nói bóng
thẩm âm
ngó ngàng
liệu chừng
danh từ
văn nói
cá diếc (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giếc
rô
cá nhét
chạch
cá diếc
cá mại
cá gáy
sặt
mài mại
cà kếu
chép
cá giếc
chìa vôi
cá mè
mòi
cá bống
cá rựa
gà đồng
mè
cá hẻn
cá tràu
cá chày
cá lóc
cá đuối
cá nhâm
cá chiên
cá chai
cá vền
cá sặt
rái
nục
tép
cá rô thia
cá thia lia
trê
trôi
cá trê
đỉa trâu
cá lúi
chàng hiu
cá nheo
cá lầm
cá kiếm
anh vũ
tấy
rớ
mang
ốc lồi
ác
mòi
cá thèn
sẻ
cá bò
dam
cá cóc
cá mương
cá ông
cá da trơn
cá bơn
duốc cá
cá mú
cá trèn
cầy
cá nóc
két
săn sắt
chú
vây
cá vược
rắn mối
cá trích
đam
cá đé
diều
Ví dụ
"Tham con diếc, tiếc con rô (tng)"
diếc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với diếc là
diếc
.