TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dẫn độ" - Kho Chữ
Dẫn độ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đưa người nước ngoài phạm tội tại nước sở tại giao cho cơ quan tư pháp của nước ngoài đó để xét xử theo hiệp ước mà hai nước đã kí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoại phạm
bán nước
truy tố
thẩm lậu
đại xá
trái phép
tại ngoại
phản quốc
đổ
giải tội
phạm tội
làm luật
can tội
Ví dụ
"Hiệp ước dẫn độ quốc tế"
dẫn độ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dẫn độ là .