TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dạ minh sa" - Kho Chữ
Dạ minh sa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phân dơi gồm nhiều hạt nâu đen nhỏ như cát, sáng lấp lánh trong bóng tối, dùng làm thuốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bả
sao
dơi
chim sẻ
beo
chìa vôi
bọ hung
bà mụ
dĩn
bách thanh
giọt sành
chuột lắt
cầy
muỗi mắt
bọ mát
bọ trĩ
ban miêu
mạt
cầy hương
nhậy
quạ
mèo mun
bồ chao
vành khuyên
cánh phấn
cò lửa
lửng
dồng dộc
se sẻ
tườu
nắc nẻ
câu
cầy
bọ mò
chim ngói
nhặng
diệc lửa
hét
hoạ mi
heo
muỗi
sâu xám
ác
mò
chàng làng
bướm
móng
bọ nẹt
giò
chuột lang
cồ cộ
sáo
dện
gà ác
chấy
bọ mạt
cu
dò
tiểu hổ
chim sâu
bí rợ
chim khuyên
ong bò vẽ
báo
rệp
chuột
dế dũi
cầy giông
sẻ
sao la
lợn
ác là
da
hoẵng
dạ minh sa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dạ minh sa là .