TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dây chằng" - Kho Chữ
Dây chằng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khối mô liên kết dạng sợi, màu trắng và dai cứng, nối hai khớp xương với nhau ở vùng khớp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đai
dây xích
dây
mắt xích
dây chuyền
xích
chun
xúc xích
mối
dải
dằng dịt
móc xích
dây thun
dây cung
múi
dây chun
khố
cáp
gút
dây
curoa
chuỗi
đai
dây lưng
dây cáp
mắt
múi
chão
thớ
gioi
xiềng
xơ
thắt
lạt
giăng mắc
giềng
dây dợ
xanh tuya
ruy băng
thắt lưng
đan
dây
lèo
bó
dải
tao
đỗ
lòi tói
chạc
khâu
còng
xâu
Ví dụ
"Dãn dây chằng khớp gối"
dây chằng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dây chằng là .