TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dân tộc thiểu số" - Kho Chữ
Dân tộc thiểu số
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dân tộc chiếm số ít, so với dân tộc chiếm số đông nhất trong một nước có nhiều dân tộc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiểu số
số ít
thiểu số
một vài
vài
con nít
tí xíu
dân tộc thiểu số có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dân tộc thiểu số là .