TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chữ điền" - Kho Chữ
Chữ điền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chữ田trong tiếng Hán, dùng để tả hình dáng vuông vức (thường của khuôn mặt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
triện
mặt chữ
chữ
tứ lục
tượng hình
thiếp
chữ
khuôn khổ
sổ
bát chữ
khuôn thức
văn tự
hình thái
nét
văn
khuôn dạng
Ví dụ
"Mặt vuông chữ điền"
chữ điền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chữ điền là .