TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chở củi về rừng" - Kho Chữ
Chở củi về rừng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví việc làm thừa, chỉ tốn công vô ích vì đã đem một thứ đến nơi vốn rất sẵn, rất thừa thãi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thừa giấy vẽ voi
đơm đó ngọn tre
dã tràng xe cát
bằng thừa
thừa
vô ích
vô bổ
giá áo túi cơm
đàn gảy tai trâu
bằng không
đánh bùn sang ao
xôi hỏng bỏng không
vô dụng
rách việc
vô giá trị
lãng phí
không đâu vào đâu
lếu láo
không đâu
vô tích sự
chở củi về rừng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chở củi về rừng là .