TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chết chửa" - Kho Chữ
Chết chửa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
cảm từ
phương ngữ
nhưchết chưa(nhưng ý nhấn mạnh hơn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chết thật
chết
chết nỗi
hết nổi
eo ôi
trời ơi
úi
trối chết
chết dở
chết chưa
á
hờ
ngấy
thôi
siếc
chán đến mang tai
sống dở chết dở
sều
oái
gớm
để chế
ôi thôi
hỡi ôi
cơ khổ
chết mệt
nhủn
chao ôi
thảm hại
ái
thê thảm
khiếp vía
hết vía
hỡi
đậu phụ nhự
chết xác
lại gan
ê chề
beo
hú vía
hằm hằm
khốn khổ
buồn xo
than ôi
chí tử
chán ghét
hỡi ơi
chao
khiếp đảm
chua lét
thảm
dễ sợ
ôi dào
ca thán
heo hắt
đắng chằng
ớn
khốn một nỗi
khổ thân
chao đèn
mạt kiếp
chua xót
ôi
ối dào
trẽn
tiếc rẻ
chán phè
đắng nghét
ối
hết biết
thảm hại
mất
khóc
cay
hốt hoảng
Ví dụ
"Chết chửa, sao mày lại làm thế?"
chết chửa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chết chửa là .