TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chấu" - Kho Chữ
Chấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
chân chấu (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chơn
chơn
khứa
chuỳ
chớn
đứng
đáy
đài hoa
cùi
chặp
vấu
chưn
chân tay
đinh vít
dăm
quẹt
lều chiếu
bẩy
chẽ
câu kệ
cút
nuốm
chấm
sạn
lừ
chả
lỏi
gậm
chũm
mày
quày
đầu mấu
cuội
rầy
gót
khuyết
cùi
khau
bụi bậm
lốt
vày cầu
mái
vẩy
chí
chừng đỗi
gành
đọt
cúm gà
đào
lam chướng
tép
hỏm
mái
vày
giăm
lỗ
bùi
liếp
gạc
lát
lát
song
cứt gián
vọp bẻ
đài
ruồi lằng
nóc
một tẹo
lác
vài ba
tấm
cua
lỗ
chữ
Ví dụ
"Lưỡi liềm đã mòn hết chấu"
chấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chấu là .