TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chấn tử" - Kho Chữ
Chấn tử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thanh kim loại đặt song song với nhau và kẹp chặt vào một thanh kim loại khác, trong anten định hướng dùng để thu các tín hiệu vô tuyến điện
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
anten
thu lôi
gióng
cột thu lôi
xà ngang
chấn song
ngáng
then
lưới
chắn song
console
công-xon
đinh tán
nam châm
câu đầu
thang
xà kép
xà lệch
thanh
cần
đòn tay
rui
choòng
âm thoa
máy thu thanh
rường
điện nghiệm
dõi
xà
ray
transistor
ti
xà ngang
chống rường
ty
phím
văng
xà đơn
duỗi
console
đinh
cầu phong
Ví dụ
"Anten mười sáu chấn tử"
chấn tử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chấn tử là .