TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chấn song" - Kho Chữ
Chấn song
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hàng thanh gỗ hoặc sắt lắp thẳng đứng cách đều nhau để làm vật chắn, thường lắp ở các cửa sổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chắn song
gióng
then
then
xà ngang
ngáng
dõi
cửa chớp
li tô
chống rường
cự mã
bửng
đố
chắn
thang
barie
chắn cạ
dứng
câu đầu
chông chà
rào
rui
đòn tay
rào chắn
ba-ri-e
vách
ngàm
giại
quá giang
xà lệch
xà gồ
ghi lò
cừ
chấn tử
rầm
duỗi
chèn
xà ngang
giát
khung
vì kèo
công-xon
chạn
vì
mã
cột dọc
văng
khoá
phím
song loan
lanh tô
cầu phong
xà
ray
bàn chông
console
xà kép
đà
bẩy
kèo
cản
đấu
then
chông
mè
cá
rường
giằng
giàn
bàn cờ
xà
sập
sàng
con xỏ
Ví dụ
"Chấn song cửa sổ"
"Dãy hàng rào chấn song sắt"
chấn song có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chấn song là .