TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cờ người" - Kho Chữ
Cờ người
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cờ tướng dùng người mặc sắc phục khác nhau đóng làm quân, đi trên khoảng đất có kẻ ô làm bàn cờ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cờ
cờ bỏi
cờ tướng
cờ vua
cờ gánh
cờ vây
quân
đấu thủ
sĩ
tượng
tứ sắc
mã
bài
chạy hiệu
pháo
cờ người có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cờ người là .