TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầm tinh" - Kho Chữ
Cầm tinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Có năm sinh ứng với một con vật tượng trưng nào đó (theo địa chi), theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu á
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thìn
dần
tí
tý
mão
hợi
sửu
tuất
dậu
tỵ
mùi
thiên can
thân
tị
địa chi
lập hạ
mang chủng
lập xuân
niên đại
ngọ
lập đông
lập thu
giờ
tiểu mãn
tiết
cốc vũ
tiểu thử
tuổi
giáp
tuổi mụ
tết nguyên đán
tiểu hàn
xoan
đại thử
Ví dụ
"Tuổi Dần, cầm tinh con hổ"
cầm tinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầm tinh là .