TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cấn trừ" - Kho Chữ
Cấn trừ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương ngữ, hoặc kng) trả dần, trừ nợ dần bằng hình thức gán tài sản cho chủ nợ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khấu trừ
trừ
chiết
trừ hao
khấu
bớt
trừ bì
cắt
xén
thanh toán
trừ
gạnh
giật nợ
bớt
thiến
tiễu trừ
trừ
tiêu trừ
tỉa
bớt xớ
tẩy trừ
đáo nợ
cắc củm
xà xẻo
bớt
tỉa
xuất toán
bài trừ
bài
phân tách
miễn giảm
xẻ
sút
xù
rút
cách
sớt
bóc
cưa
cắt
mé
xoá
cúp
cắt cầu
tiệt trừ
cắt xén
cữ
cắt giảm
cắt cúp
thanh trừ
rút
xài
thêm bớt
tinh giảm
díu
trừ khử
trừ
hẩng
xỉa
thải trừ
trừ gian
khử
rút ruột
tiết giảm
loại trừ
rời
đi
quịt
cắt cơn
châm chước
dang
châng hẩng
cắt
ngoại trừ
Ví dụ
"Đem lô đất cấn trừ vào khoản nợ vay của ngân hàng"
cấn trừ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cấn trừ là .