TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cấm cửa" - Kho Chữ
Cấm cửa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
cấm hẳn, không cho phép đến nhà mình nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cấm tiệt
chừa
cữ
đóng cửa
chối từ
bác
từ chối
từ
cách
huý kị
lảng tránh
ngỏ
bác bỏ
cự tuyệt
bài
phá bỏ
loại trừ
chối
kệ
ngoại trừ
phòng trừ
châng hẩng
ngăn cách
đang cai
cạch
khai
lè
bãi
né
tắt ngóm
đừng
đang cai
chừa
đình
chối bay chối biến
hẩng
mở
đây đẩy
buông tha
chối bỏ
dang
tống khứ
kệ xác
tránh
bãi bỏ
tiệt
từ nan
khai trừ
cách trở
chắn
tháo khoán
bài trừ
bãi nại
bỏ ngỏ
bãi trường
cuốn gói
đuổi
lọt lưới
giới sắc
cách chức
bài ngoại
trừ
cắt cầu
tránh mặt
bỏ cuộc
khoát
cấm vận
từ
tống
thanh toán
khử
ra rìa
díu
phòng tránh
Ví dụ
"Cấm cửa, không cho bén mảng đến nữa!"
cấm cửa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cấm cửa là .