TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cải cách ruộng đất" - Kho Chữ
Cải cách ruộng đất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Dùng biện pháp nhà nước kết hợp với đấu tranh của nông dân xoá bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân lao động.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cải cách điền địa
ruộng đất
điền địa
rẫy
ruộng nương
đồng ruộng
đất màu
công điền
công thổ
ruộng
đồng đất
nương rẫy
tự điền
đồng
đất
đất
địa chính
đồng điền
lấm
thổ
cải cách ruộng đất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cải cách ruộng đất là .