TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công đoàn vàng" - Kho Chữ
Công đoàn vàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tổ chức công đoàn cải lương do giai cấp tư sản tổ chức ra hoặc nắm quyền lãnh đạo, thường hoạt động nhằm chia rẽ, phá hoại sự đoàn kết trong phong trào công nhân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liên đoàn
syndicat
liên hiệp
tổ đổi công
bưởng
xanh-đi-ca
đảng
tập đoàn
tổ hợp sản xuất
công đoàn vàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công đoàn vàng là .