TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cây nhà lá vườn" - Kho Chữ
Cây nhà lá vườn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Hoa quả và nói chung những thứ tự nhà mình làm ra (dùng để nói về quà đem biếu hoặc mời khách)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bời lời
hom
gốc
hoa lá
lộc
hoa lá cành
hoa quả
nõn
hoa
tược
lá lẩu
cà na
sai
ác
con gái
cây
lá lốt
lá
rau
trái cây
vè
dò
cành
vanilla
bòng bòng
cây hoa màu
vải
mầm
giò
đọt
xoan
dong
mụt
chồi
sây
chua me
dung
mò
giâu gia xoan
cây ăn trái
cây ăn quả
cọ
chuối rẻ quạt
hoa màu
giâu gia
núc nác
mộng
trâm
cây gỗ
mày
hoa lan
mua
mạy
chẹn
hoa
ngó
sữa
Ví dụ
"Biếu anh mấy quả cam, cây nhà lá vườn"
cây nhà lá vườn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cây nhà lá vườn là .