TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cáo phó" - Kho Chữ
Cáo phó
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
trang trọng
báo tin về việc (trong gia đình, cơ quan) vừa có người chết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
báo tử
bố cáo
báo tang
cáo thị
thông cáo
bố cáo
cáo bạch
cáo
báo hỷ
trình
giấy báo
thông cáo chung
báo hỉ
bích báo
trình báo
báo cáo
công báo
đại cáo
báo
báo
hội báo
tuyên bố
báo tường
bẩm báo
thưa
loan báo
khai báo
thông báo
yết thị
bá cáo
báo liếp
báo
thông báo
yết
thông điệp
báo cáo viên
khai báo
công bố
tuyên bố
cấp báo
báo cáo
tuyên
cáo giác
thông đạt
tin
tố giác
phúc trình
báo
nhật báo
thông tri
tin
niêm yết
tin mừng
họp báo
báo động
tuyên án
Ví dụ
"Đăng tin cáo phó"
cáo phó có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cáo phó là .