TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cá mè một lứa" - Kho Chữ
Cá mè một lứa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví tình trạng coi nhau cùng một hạng, không phân biệt trên dưới, không ai chịu ai (hàm ý phê phán).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cá đối bằng đầu
ngang hàng
bằng vai
bằng vai phải lứa
đồng đẳng
ngang
cào bằng
sánh
đánh đồng
đều
bày vai
đồng sàng
đồng liêu
cùng hội cùng thuyền
đồng nghiệp
tương đương
cùng
huề
trang lứa
đồng loạt
em em
bằng
cân
bình đẳng
sàn sàn
đồng đều
tương đương
đồng nhất
đồng môn
đồng
chung chạ
một đồng một cốt
đồng sự
trứng gà trứng vịt
hợp ý
bằng
đồng chí
đồng niên
đồng tịch đồng sàng
kẻ tám lạng người nửa cân
đồng dạng
in như
tương đương
lau nhau
đồng loại
đồng niên
giống hệt
đồng ngũ
đẳng thế
chồng chung vợ chạ
tương đương
hệt
cùng
đồng phẳng
đồng tính
đều
đồng học
y hệt
in hệt
tương xứng
một cốt một đồng
cân xứng
đồng canh
phía
đồng đội
đồng ngũ
đồng chí
xứng đôi
mày
chủn
đồng lòng
giông giống
đồng hao
đồng bọn
cá mè một lứa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cá mè một lứa là .