TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "buồn ngủ" - Kho Chữ
Buồn ngủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ở trạng thái cảm thấy muốn ngủ, cần ngủ ngay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngái ngủ
buồn nôn
phờ
mắc ói
buồn bã
buồn
say
buồn rượi
nhầu
buồn thỉu buồn thiu
chán
thiếp
buồn thiu
thừ
bồn chồn
buồn xo
bã bời
gắt ngủ
buồn
buồn tình
u buồn
rão
trằn trọc
tê mê
váng
mệt nhoài
buồn tênh
li bì
buồn rười rượi
buồn phiền
mòn mỏi
lử
phiền muộn
mền mệt
củ rủ cù rù
mỏi mắt
buồn
phờ phạc
u uất
buồn thỉu
lo buồn
buồn hiu
thấp thỏm
buồn teo
dàu
hiu hắt
muộn phiền
chập chờn
ngán
mệt
lửng dạ
tiêu tao
não nề
ủ ê
buồn rầu
phiền
rầu
não nùng
ủ rũ
ốm nghén
trầm cảm
ì à ì ạch
say
ngao ngán
xo
nỗi
mất ăn mất ngủ
mỏi mòn
bải hoải
buồn tủi
nao nao
ngất nga ngất nghểu
rút rát
dàu dàu
Ví dụ
"Thức khuya nên buồn ngủ"
"Cơn buồn ngủ ập đến"
buồn ngủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với buồn ngủ là .