TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ban giám hiệu" - Kho Chữ
Ban giám hiệu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tập thể những người lãnh đạo một trường học, đứng đầu là hiệu trưởng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giám hiệu
hiệu trưởng
giám đốc
hội trưởng
phụ huynh
trưởng
bgđ
sở
bưởng trưởng
thủ lĩnh
đốc học
tổ trưởng
chánh trương
quản giáo
giám mục
chủ nhiệm
trưởng đoàn
cấp uỷ
viện trưởng
trưởng phòng
bá
đoàn chủ tịch
thủ trưởng
đội trưởng
đoàn chủ tịch
trùm
thống đốc
quản giáo
thủ lãnh
bộ
tổng giám mục
lãnh đạo
thống lí
cục trưởng
giáo chủ
cha chủ sự
thượng thư
chỉ huy trưởng
thường vụ
tổng cục trưởng
chánh tổng
cán bộ
thủ quân
chủ tịch đoàn
ban bí thư
chủ sự
bộ
bộ trưởng
chánh
đốc học
lí trưởng
bộ sậu
tổng đốc
tổng trấn
toán trưởng
bang biện
bố chánh
bộ
ban chấp hành
vụ trưởng
đoàn trưởng
giám đốc điều hành
tổng giám đốc
tỉnh uỷ
quan trường
đại ca
chóp bu
chủ tịch đoàn
chánh
cán sự
tổng binh
đảng uỷ
trưởng
chủ tịch
Ví dụ
"Ban giám hiệu nhà trường"
ban giám hiệu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ban giám hiệu là .