TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bờ lu" - Kho Chữ
Bờ lu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Áo choàng mặc ngoài để giữ vệ sinh khi làm việc, thường trong các bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
áo choàng
yếm
yếm dãi
yếm
áo khoác
áo
khẩu trang
bờ lu dông
yếm
yếm dãi
áo rộng
trang phục
khố
yếm dãi
lần
áo nậu
áo
áo thụng
xống áo
khăn áo
áo mưa
lớp
áo thụng
xà rông
áo bào
khoác
ve
yếm
màn
áo tang
choàng
khăn quàng
nội y
y phục
com lê
xiêm
vỏ
đỉa
xường xám
vai
áo gió
cà sa
nẹp
áo phao
nón
gạc
y môn
y trang
áo cà sa
áo lặn
đại cán
vỉ buồm
áo vệ sinh
lót
khoác áo
băng
lai
liệm
khăn san
ống tay áo
phục trang
áo lót
quần áo
coóc xê
vành
xiêm áo
áo bay
khoác áo
đồ bộ
may ô
áo trấn thủ
vành
bạt
vải vóc
bờ lu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bờ lu là .