TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bận rộn" - Kho Chữ
Bận rộn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Bận nhiều việc một lúc, việc nọ tiếp liền việc kia
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bận mọn
bù đầu
bộn
cập rập
quần quật
đầy dẫy
nặng nhọc
bời bời
dồn dập
bề bề
rền
chật
chật cứng
nghìn nghịt
rậm rạp
cực nhọc
chóng
sít sao
đông nghìn nghịt
đầy rẫy
rợp
rậm rì
đầy ải
cấp tốc
đông nghẹt
khẩn trương
đông nghịt
đông đặc
chật ních
rát ràn rạt
tận lực
đầy
bứ bự
đầy ắp
gấp rút
đầy
tối khẩn
tổ bố
tú hụ
bộn
vô khối
dầy cộp
nghịt
thúc bách
cấp bách
tới tấp
giầu
ê hề
giầu có
dông dài
dày
cấp bách
ắp
nặng nề
bão hoà
trót
giầu sụ
nặng gánh
bằn bặt
bứ
đa đoan
tổ chảng
lâu lắc
ăm ắp
gấp gáp
gấp
chong chóng
đông đảo
hoả tốc
bùm tum
kềnh
ối
tú ụ
giầu sang
Ví dụ
"Công việc bận rộn"
"Ngày mùa bận rộn"
"Không khí bận rộn"
bận rộn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bận rộn là .