TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bạch diện thư sinh" - Kho Chữ
Bạch diện thư sinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cũ,văn chương) người học trò trẻ tuổi thời phong kiến (hàm ý mảnh khảnh yếu đuối, non nớt và ít kinh nghiệm).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thư sinh
phỉ phong
non trẻ
liễu yếu đào tơ
tơ
trẻ
bạch diện thư sinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bạch diện thư sinh là .