TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bát phố" - Kho Chữ
Bát phố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(khẩu ngữ,hiếm) đi rong chơi trên đường phố
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rong
dạo
ngao du
bách bộ
lượn
tản bộ
lê la
cuốc bộ
lang thang
rong ruổi
la cà
thả bộ
dạo mát
rỡn
bay nhảy
lội bộ
chơi
vi vu
bộ hành
tung tẩy
lò mò
nô đùa
du đãng
qua lại
đi bụi
đi
bò
chạng
lê la
noi
giò
đi
bổ nháo
bong
phiêu du
nô giỡn
lãng du
chun
tung tăng
rẻo
nẩy
đi đứng
lăn cù
đánh võng
lò dò
chu du
loanh quanh
day
mua đường
xang
tọt
giẫy nẩy
tẩu
rẽ
đánh đường
rà rẫm
cuốc
mó
lò mò
nhẩy cỡn
đi
vui đùa
ngoắt
đi
lăn lóc
đi
lảng vảng
lang bạt
kéo bộ
đôi
băng xăng
men
ruồng
lang bạt kì hồ
Ví dụ
"Đi bát phố"
"Chơi bời bát phố"
bát phố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bát phố là .