TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bán phá giá" - Kho Chữ
Bán phá giá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bán hàng hoá với giá thấp hơn giá thị trường, thậm chí chịu lỗ, để tăng khả năng cạnh tranh và chiếm đoạt thị trường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bán hoá giá
hoá giá
bán tháo
chiết khấu
bán đổ bán tháo
bán
bán non
bỏ thầu
bán tống
bán
Ví dụ
"Dự thảo luật chống bán phá giá"
bán phá giá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bán phá giá là .