TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Anh chàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
người trai trẻ (hàm ý coi thường hoặc bông đùa)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chàng
anh
thằng
thằng cha
trai
chị chàng
gã
đàn ông đàn ang
nam nhi
ông
ông
nam
nam tử
chú
cậu
chàng
đứa
cha
anh chị
phái mạnh
bố
cậu ấm
cậu
nam
đinh tráng
chú
gái
em út
dân chơi
trai gái
nam sinh
cậu
bồ nhí
huynh
đứa
học trò
anh
gái
ông xã
cu
đức ông chồng
cái
hắn
bố
lão
ả
y
nam
ấu chủ
bố già
hảo hán
nàng
cháu
đàn ông
tay
nam tính
lão tướng
phó thường dân
kẻ
thứ
ấy
anh
trò
túc hạ
cô
tiểu thư
thất phu
hề đồng
danh hài
chú
sư đệ
bình dân
cha
côn đồ
Ví dụ
"Một anh chàng vui tính"
anh chàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với anh chàng là .
Từ đồng nghĩa của "anh chàng" - Kho Chữ