TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "a-xê-tôn" - Kho Chữ
A-xê-tôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hợp chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, dễ tan trong nước, dùng làm dung môi và để tổng hợp nhiều chất hữu cơ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
acetone
ben-den
ê-te
ether
benzene
a-mô-ni-ác
a-xê-ti-len
acetylene
ether
hydrocarbon
dung môi
gli-xe-rin
mê-tan
a-xít a-xê-tích
ammoniac
ester
acid acetic
xút
a-xít sun-fua-rích
xăng
phi kim
a-xít ni-trích
thuốc nước
xô-đa
brom
com-măng-đô
commando
dấm
glycerine
methane
a-xít các-bo-ních
chất khí
hoá chất
hi-đrô-xít
ba-zơ
rượu
sơn sống
dẫn xuất
ba-dơ
cồn
dầu bóng
acid sulfuric
ba-ke-lit
soda
ma dút
sơn then
đất đèn
hợp chất
acid nitric
thuốc nhuộm
ethylene
mastic
ka-li
a-xít
mát-tít
a-xê-tôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với a-xê-tôn là .