TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đoan trang" - Kho Chữ
Đoan trang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Đứng đắn và nghiêm trang (chỉ nói về phụ nữ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đoan chính
đoan trinh
nền nã
đứng đắn
chĩnh chện
đạo mạo
nghiêm chỉnh
đài các
thuần thục
đường hoàng
nền
nữ tính
thanh
đường bệ
chỉn chu
trang nhã
oai vệ
thuỳ mị
đầy đặn
lẫm liệt
đằng thằng
phong tư
chỉnh tề
chễm chệ
chu đáo
thật thà
bình dị
hách
hiên ngang
đảm
thiệt thà
đưỡn
điển
nề nếp
oách
chính
cao nhã
dát gái
đanh
thanh đạm
mực thước
thanh lịch
lịch sự
kỹ tính
phong nhã
bản lĩnh
nghiêm
chính trực
đáo để
văn vẻ
ga lăng
đề huề
đèm đẹp
thâm nghiêm
nền nếp
tao nhã
ý tứ
cẩn mật
e lệ
quí phái
cao đẹp
cơ chỉ
cao đạo
nam tính
khiêm tốn
tềnh toàng
duyên dáng
thẳng tính
chân phương
hoàn mĩ
nghiêm nghị
xúng xính
kẻng
bì sị
Ví dụ
"Tính tình đoan trang, thuỳ mị"
đoan trang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đoan trang là .