TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điện thoại di động" - Kho Chữ
Điện thoại di động
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Điện thoại vô tuyến loại nhỏ mang theo người, được sử dụng trong vùng phủ sóng của cơ sở cung cấp dịch vụ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điện
mô-đem
mô-đen
đài
đài hoa
điện thoại di động có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điện thoại di động là .