TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điều khiển từ xa" - Kho Chữ
Điều khiển từ xa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hàng không
động từ
Truyền tự động từ xa các lệnh và truyền tự động theo hướng ngược lại các tin về tình trạng của đối tượng điều khiển.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
truyền
truyền thanh
đánh
gởi
truyền dẫn
gửi
dẫn truyền
tiếp vận
tiếp âm
truyền tải
xuống
radio
phát thanh
tin
đăng tải
phóng thanh
hiệu lệnh
vận chuyển
vô tuyến điện
vận tải
truyền đạt
chuyển phát
tuồn
dạy
truyền hình
phát sóng
truyền
máy nhắn tin
báo
nhắn gửi
lan truyền
vô tuyến
chuyển tải
chuyển giao
nhắn tìm
chuyển tải
ra-đi-ô
danh từ
Những phương pháp và phương tiện kĩ thuật để điều khiển từ xa (nói tổng quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hàng không
đầu cuối
lái
phương tiện
tay lái
ghi đông
tay cầm
rối
thiết bị đầu cuối
công cụ
điều khiển từ xa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điều khiển từ xa là
điều khiển từ xa
.