TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điên điển" - Kho Chữ
Điên điển
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây thuộc họ đậu, thân có lõi xốp màu trắng, hoa màu vàng, thường nở vào tháng tám, sống chủ yếu ở vùng đầm lầy, có nhiều ở Nam Bộ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mắc cỡ
xấu hổ
phụng
phượng
bìm bìm
ban
hoè
huệ
huệ tây
nưa
me
muồng
hoa môi
so đũa
vi-ô-lét
ngọc lan
cẩm chướng
lạc tiên
điền thanh
cúc
hoa mười giờ
phượng tây
duối
bán hạ
hi thiêm
giẻ
mã tiên thảo
vạn niên thanh
hoa đồng tiền
hoa giấy
dành dành
sữa
bách diệp
cúc tần
hoa mõm chó
đơn
mẫu đơn
ngấy
diếp cá
đậu ngự
hoa mõm sói
hoa loa kèn
vông vang
lan
lau
mua
đại
gội
loa kèn
bằng lăng
khuynh diệp
dạ hợp
vông
ô môi
tường vi
mảnh cộng
dạ lý hương
le
hướng dương
bách nhật
hải đường
cốt khí
hoa mép dê
hồng xiêm
mai
trà mi
lá ngón
cốt khí
trinh nữ
mận
cà
đại bi
dạ hương
dạ lí hương
Ví dụ
"Bông điên điển"
điên điển có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điên điển là .