TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Đựng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chứa vật gì ở bên trong lòng một đồ vật khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chứa
trữ
ẩn chứa
cất trữ
dự trữ
tồn trữ
có
cất giữ
dành
bảo lưu
chiếm giữ
chiếm giữ
tồn giữ
bảo quản
găm
địu
có
tồn đọng
giữ
để bụng
găm giữ
ấp ủ
giữ chân
gìn giữ
mang
thu giữ
có
có
thuộc
giữ
chiếm giữ
bảo tàng
đèo
cưu mang
duy trì
bảo tồn bảo tàng
ôm
bảo toàn
trì níu
chống giữ
chiếm hữu
cầm chừng
giữ
kê
ở lỗ
bưng
giữ giàng
đèo
đèo
trụ
cố thủ
hàm
lại
bảo tồn
ấp ủ
thu dung
chống
giữ
gìn
hộ tống
để
cố định
cống nạp
giữ kẽ
đóng đô
giữ gìn
dung nạp
để
chiếm
thuộc
hứng
ở
giữ rịt
xách
Ví dụ
"Tủ đựng quần áo"
"Thùng đựng nước"
"Túi đựng bài kiểm tra"
đựng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đựng là .
Từ đồng nghĩa của "đựng" - Kho Chữ