TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đỏ gay" - Kho Chữ
Đỏ gay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Đỏ khắp mặt mũi, do uống rượu, nóng nực hoặc do tức giận điều gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đỏ nhừ
đỏ bừng
ửng
đỏ ửng
chín
đỏ đọc
đỏ lừ
đỏ đắn
đo đỏ
ửng
đỏ hỏn
đỏ
đỏ choé
đỏ kè
đỏ chói
đỏ lòm
đỏ hoét
đỏ ối
ưng ửng
đỏ rực
đỏ nọc
đỏ ngầu
hoe hoe
đỏ au
đỏ hoen hoét
đỏ chót
tưng bừng
đỏ lựng
đỏ hoe
đỏ
đỏ khé
đỏ hon hỏn
đỏ khè
đỏ quạch
điều
đỏ đòng đọc
tía lia
au
đỏ cạch
hồng điều
vằn
má hồng
hồng
lựng
đỏ chon chót
hồng đào
hồng hào
vàng võ
tía
hồng
son
sắc
tím
rực
đỏ da thắm thịt
sạm
đào
Ví dụ
"Mặt đỏ gay vì rượu"
đỏ gay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đỏ gay là .