TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "địa lý kinh tế" - Kho Chữ
Địa lý kinh tế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngành địa lí học nghiên cứu sự phân bố về mặt kinh tế và các khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
địa lí kinh tế
địa lý tự nhiên
địa lí học
địa lý học
địa lí tự nhiên
địa lý
địa lí
cổ địa lý
địa chất học
cổ địa lí
địa mạo học
địa
trắc địa mỏ
địa vật lí
trắc địa học
địa hoá học
địa vật lý
địa tầng học
sinh khoáng học
trắc địa
toán kinh tế
địa chất
khoáng sàng học
địa chất
thạch học
hình học giải tích
thổ nhưỡng học
địa chấn học
bản đồ học
hình học
nhân khẩu học
hình học không gian
vận trù học
địa lý kinh tế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với địa lý kinh tế là .