TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "địa chi" - Kho Chữ
Địa chi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi chung mười hai kí hiệu chữ Hán xếp theo thứ tự tí, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, dùng kết hợp với mười kí hiệu củathiên cantrong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc, Việt Nam và một số nước châu Á.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiên can
tí
dần
tý
tỵ
mùi
tuất
thìn
tị
hợi
mão
sửu
thân
dậu
giờ
tiết
ngọ
giáp
cầm tinh
tân
giờ
giờ
tiểu hàn
xử thử
lịch pháp
lập thu
tiểu tuyết
lập đông
tháng
năm âm lịch
năm
h
tiểu mãn
lập xuân
ngày tháng
độ
tiểu thử
thời
lịch
vũ thuỷ
khắc
đại thử
khắc
thời cục
mùa
cốc vũ
thu
niên đại
tuổi
đông chí
thiên kỷ
chiều
hàn lộ
khoảng
tuế nguyệt
bạch lộ
thu phân
thời gian
âm lịch
xuân phân
giờ khắc
đại hàn
thời khắc
đại tuyết
tháng chạp
mang chủng
tiết
giờ hoàng đạo
tiết
tuổi tôi
xuân
khoá
lập hạ
giờ chính thức
địa chi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với địa chi là .