TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đắc đạo" - Kho Chữ
Đắc đạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đạt tới chỗ cao sâu của đạo (nói về người tu theo đạo Phật)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chính quả
bồ đề
giác ngộ
đuốc tuệ
Ví dụ
"Các bậc tu hành đắc đạo"
đắc đạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đắc đạo là .