TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đẩn" - Kho Chữ
Đẩn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
nhưđẩy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tày
du
đẩy
giủi
đun
ne
ẩy
đẩy
đưa đẩy
đôi
dông
nhẩy
xô
nhẩy cẫng
khảm
xán
đà
đun đẩy
tấp
chạng
vẹt
nẩy
sịch
khuơ
chựng
giẫy nẩy
nhẩy ổ
nhẩy tót
nhẩy dựng
nhẩy bổ
vụt
chần chờ
xê
đánh
giạt
tuông
bò
nảy
nhẩy vọt
xang
dồ
thảy
dún dẩy
đổ
nhẩy cỡn
phóng
chỏng kềnh
xịch
hối
lao
tầy
nhẩy
gẩy
bồng
rinh
bổ
đung đưa
quàng quạc
thách
đong đưa
đu đưa
cỡi
khảy
phạng
đi
dướn
đánh
tung
triển
đà
bươn
đánh
ngọ ngoạy
đi
Ví dụ
"Đẩn xe lên dốc"
đẩn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đẩn là .