TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đại thừa" - Kho Chữ
Đại thừa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phái Phật giáo thịnh hành vào thế kỷ I, II sau công nguyên, tự cho rằng có thể phổ độ chúng sinh (khác với phái họ gọi là tiểu thừa).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiểu thừa
đạo phật
đạo bà la môn
chúng sinh
tông phái
đạo giáo
đại thừa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đại thừa là .