TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đăng đó" - Kho Chữ
Đăng đó
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đăng và đó; đồ dùng để đánh bắt cá (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đó
giủi
vó
te
lọp
giã
chĩa
giã
riu
lờ
giậm
đụt
đơm
rùng
đăng
trúm
dậm
nhủi
nơm
móc câu
thuyền chài
công cụ
chèo
gá
bẫy
trang bị
đồ nghề
ngáo
cần câu
đồ lề
gàu
vỏ lải
giuộc
cừ
đồ dùng
dụng cụ
gậy gộc
dĩa
hái
đinh thuyền
nĩa
bồ kếp
trang thiết bị
vật dụng
công cụ
dĩa
ghe lườn
gầu
xa
gioi
hành trang
nĩa
vố
ghe cửa
phao
đồ
y cụ
bị gậy
tròng
già giang
oi
bồ đài
ghe bản lồng
ghe cộ
ghe
móc
giá
lợi khí
rìu
chì
giũa
câu liêm
đá mài
thuẫn
đăng đó có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đăng đó là .