TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đính chính" - Kho Chữ
Đính chính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Sửa lại cho đúng những chỗ in, viết, nói sai
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiệu chính
chỉnh sửa
cải chính
sửa sai
chỉnh lý
chấn chỉnh
chỉnh lí
chỉnh
san định
tu chỉnh
cải sửa
tu sửa
hiệu chỉnh
chữa
sửa
mài dũa
sửa
chỉnh đốn
sửa đổi
cải tà quy chánh
điều chỉnh
sửa
mài giũa
cải tà quy chính
cải tà qui chính
sửa chữa
nắn
chỉnh trang
so
cải
sang sửa
cải biên
trau chuốt
cập nhật
biên tập
căn chỉnh
giặm
cập nhật
chuốt
hoàn nguyên
phục chế
tu bổ
tân trang
trung tu
cải tạo
tôn tạo
tu tạo
xào xáo
cải tạo
cải biến
cải cách
sửa chữa vừa
trùng tu
sửa chữa nhỏ
thay đổi
sửa sang
cải tổ
chuẩn hoá
ưng chuẩn
cải tiến
nâng cấp
các
sửa mình
chính quy hoá
hạp long
cải hối
tái thiết
dời đổi
mông má
soạn sửa
tu
hoàn chỉnh
làm lành
dồi mài
Ví dụ
"Đính chính những chỗ in sai"
đính chính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đính chính là .