TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đèn cồn" - Kho Chữ
Đèn cồn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bếp lò nhỏ, thường dùng trong phòng thí nghiệm, đốt bằng cồn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoả lò
cồn
cà ràng
chất đốt
than cốc
lập là
bếp
lẩu
mồi
xamôva
ấm
lò sưởi
đá lửa
đá lửa
ơ
xa-mô-va
bùi nhùi
siêu
hoa đèn
ấm tích
hương
lò luyện kim
bom lân tinh
khí đốt
ma dút
nồi
pháo xiết
niêu
chưng
đượm
đèn cồn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đèn cồn là .