TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn no vác nặng" - Kho Chữ
Ăn no vác nặng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(hạng người) chỉ biết lao động chân tay nặng nhọc, không biết lo nghĩ, tính toán gì (hàm ý coi khinh, theo quan điểm cũ).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cổ cày vai bừa
sưu
lao dịch
phu
lao động
lao công
cu li
vô sản
công cán
cần lao
công trình
tạp dịch
công lao
dân công
lực điền
tay
thợ
phu
dân ngu khu đen
phu phen
lao động
vô sản
thợ thuyền
tay ngang
sức lao động
kẻ ăn người làm
nhân công
công nhân
cùng đinh
thợ cả
lâu la
nông gia
nô lệ
bạn điền
hò
trí thức
hạ bạc
ăn no vác nặng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn no vác nặng là .