TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "âm thoa" - Kho Chữ
Âm thoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thanh kim loại dễ rung, hình chữ U, khi gõ phát ra một âm đơn có tần số nhất định, thường dùng để lấy âm chuẩn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nĩa
phím
dĩa
thanh la
chiêng
dĩa
hồ cầm
dùi
chũm choẹ
cảnh
găm
thoi
măng-đô-lin
phèng la
dương cầm
chiết áp
thỏi
đàn đá
cần
trống
quả lắc
tay thước
trúc sênh
sáo
cần
sắt cầm
chấn tử
harmonica
đàn tranh
ty
đàn nhật
tăm
khoan
thuốn
đinh tán
chìa vôi
ghi-ta
mandolin
cầm
chốt
pi-a-nô
cồng
ti
chĩa ba
ngàm
âm thoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với âm thoa là .