TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "áo mưa" - Kho Chữ
Áo mưa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Áo bằng chất liệu không thấm nước, dùng để che mưa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
áo lá
áo tơi
áo gió
tơi
áo khoác
áo rét
ve
áo choàng
áo ấm
bờ lu dông
yếm
măng tô
bạt
mắc áo
yếm dãi
áo cánh
tăng
áo rộng
khoác
nón lá
quần áo
màn
xống áo
áo
áo quần
áo thụng
nón
áo bông
bành tô
áo lót
áo pun
bờ lu
gi lê
rủ áo chắp tay
nón lá
may ô
lai
đồ mát
mũ
áo pull
com lê
áo trấn thủ
áo xống
yếm
vai
lần
áo bay
áo khăn
yếm dãi
ca lô
vỉ buồm
khẩu trang
sắc phục
nón
quần cụt
quần nịt
hàng
áo giáp
quần lót
mũ bịt tai
quần đùi
áo tắm
lớp
áo phông
khăn áo
mũ tai bèo
bộ đồ
khăn quàng
áo lặn
bộ cánh
áo nậu
vét tông
soóc
tà
áo mưa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với áo mưa là .